Hotline: 024 3754 9429   |   

Các ngành tuyển sinh đại học 2026 tại Trường Đại học Công nghệ thuộc danh mục các ngành đào tạo được áp dụng chính sách học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP

Trong kỳ tuyển sinh đại học năm 2026, 18/20 ngành đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Công nghệ thuộc danh mục các ngành đào tạo được áp dụng chính sách học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ (NĐ 179 đính kèm).

Đặc biệt:

  • Trường Đại học Công nghệ có 10 chương trình đào tạo tài năng, chiếm 10/90 chương trình đào tạo tài năng trên cả nước đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt theo Quyết định số 955/QĐ-BGDĐT ( 955/QĐ-BGDĐT và QĐ chuẩn CTĐT tài năng 2627).
  • Trường Đại học Công nghệ có 05 chương trình đào tạo vi mạch bán dẫn, chiếm 5/9 chương trình đào tạo vi mạch bán dẫn trên cả nước đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt theo Quyết định số 923/QĐ-BGDĐT (923/QĐ-BGDĐT và QĐ chuẩn CTĐT 1314).
  • Danh sách các ngành đào tạo bậc đại học tuyển sinh năm 2026 thuộc nhóm ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược
TTMã xét tuyểnTên ngành xét tuyểnMã ngành [1]Tên nhóm ngành [2]
1.CN21Công nghệ sinh học (Chương trình Công nghệ kỹ thuật sinh học)7420201Sinh học ứng dụng
2.CN20Khoa học dữ liệu (Chương trình Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)7460108Toán học
3.CN8Khoa học máy tính7480101Máy tính
4.CN15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102Máy tính
5.CN14Hệ thống thông tin7480104Máy tính
6.CN2Kỹ thuật máy tính7480106Máy tính
7.CN12Trí tuệ nhân tạo7480107Máy tính
8.CN1Công nghệ thông tin7480201Công nghệ thông tin
9.CN4Cơ kỹ thuật7520101Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
10.CN17Kỹ thuật Robot7520107Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
11.CN6Kỹ thuật cơ điện tử7520114Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
12.CN7Kỹ thuật không gian (chương trình Kỹ thuật hàng không vũ trụ)7520121Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
13.CN9Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
14.CN11Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
15.CN19Kỹ thuật vật liệu (chương trình Kỹ thuật vật liệu và vi điện tử)7520309Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường
16.CN3Vật lý kỹ thuật7520401Vật lý kỹ thuật
17.CN13Kỹ thuật năng lượng7520406Vật lý kỹ thuật
18.CN5Kỹ thuật xây dựng7580201Xây dựng

[1], 2 Theo danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học.

Lượt xem: 28
Tin liên quan
Bình chọn
Bạn yêu thích lĩnh vực nào?
Thống kê truy cập
Lượt truy cập hiện tại : 1
Hôm nay : 15.725
Hôm qua : 145.52
Năm 2026 : 54.386
Đối tác